Dịch

key area

UK/ˈkiː ˈɛːɹɪjə/US/ˈki ˈɛɹiə/

Nghĩa chính

  1. Lĩnh vực then chốt

Ví dụ

  • .Y tế là một lĩnh vực then chốt trong chi tiêu của chính phủ.

AI