Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
key area
UK
/ˈ
k
iː
ˈɛːɹ
ɪ
j
ə
/
US
/ˈ
k
i
ˈɛɹ
i
ə
/
Nghĩa chính
1
Lĩnh vực then chốt
Ví dụ
Healthcare
is
a
key
area
for
government
spending
.
Y tế là một lĩnh vực then chốt trong chi tiêu của chính phủ.
Xuất hiện ở từ khác
area
kết hợp
lĩnh vực then chốt
AI
1
Lĩnh vực then chốt
1
Lĩnh vực then chốt
1
Lĩnh vực then chốt