Dịch

ket

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vectơ ket, vectơ cộtdanh từA column vector, in Hilbert space, especially as representing the state of a quantum mechanical system; the complex conjugate transpose of a bra (a row vector); a ket vector. Symbolised by |...〉.
  2. Xác thối, đồ bẩn thỉudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Carrion; any filth.
  3. Bánh kẹo, mứt kẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sweetmeats.
  4. Đồ ngọt, kẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet, treat or candy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ketDạng gốc (base form)
  2. ketsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bra-ketdanh từTích vô hướng của hai vectơ (và tùy chọn một toán tử), trong không gian Hilbert, trong đó vectơ bên trái (hàng) là bra và vectơ bên phải (cột) là ket. Được ký hiệu là ⟨...|...⟩ (chỉ áo ngực và ket) hoặc ⟨...|...|...⟩ (áo ngực, toán tử, ket)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ketamine
  1. không đếm được (uncountable)ketamine

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng German nguyên thủy*ketwą
danh từ

Rút gọn từ ketamine

AI