Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hạt ở Irelanddanh từ riêngA county of Ireland. County seat: Tralee.
- Làng ở Walesdanh từ riêngA village and community in Powys, Wales, originally in Montgomeryshire (OS grid ref SO1489). Welsh spelling: Ceri.
- Địa phương ở Queensland, Úcdanh từ riêngA rural locality in Scenic Rim Region, Queensland, Australia.
- Bò Kerry, giống bò Kerrydanh từAn animal belonging to a rare breed of dairy cattle, native to Ireland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KerryDạng gốc (base form)
- KerriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kerry Bluedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Kerry Blue Terrier |
| Kerry Hilldanh từ | danh từ | Giống cừu nhà có nguồn gốc từ hạt Powys ở xứ Wales |
| County Kerrydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Kerry: một quận ở Ireland |
| John Fraud Kerrydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của John Kerry |
| Kerry Blue Terrierdanh từ | danh từ | Là một giống chó, ban đầu được lai tạo để kiểm soát sâu bọ bao gồm chuột, thỏ, lửng, cáo, rái cá và thỏ rừng, theo thời gian, Kerry đã trở thành giống chó làm việc chung được sử dụng cho nhiều công việc khác nhau bao gồm chăn gia súc, cừu và làm chó bảo vệ |
| Kerry Packeredtính từ | tính từ | Kiệt sức |
| Kerryman jokedanh từ | danh từ | Trò đùa chọc cười người dân Kerry ở Ireland |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Họ người Anh
- A surname from Middle English derived from the place name, or from the Middle English given name Kendrick.
Họ từ (word family)
cùng gốc KerryVí dụ
- - - court-yard .Kerry O'Leary - người ta gọi ông như vậy để phân biệt với những người cùng tên ở hạt lân cận - chẳng mấy chốc đã xuất hiện ở sân trong bên dưới.
- .John Kerry đã phản đối ý kiến này.
- 1943.John Kerry sinh ra ở Colorado vào năm 1943.