kero
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Dầu hỏadanh từkhông đếm được (uncountable)Kerosene.
- Loại bình uống nước bằng gỗ do người Inca sản xuấtdanh từA type of wooden drinking vessel produced by the Incas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keroDạng gốc (base form)
- kerosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kero-tiền tố | tiền tố | Sáp, giống như sáp |
Ví dụ
- .
- ‘ ,’ . ‘ ?’
Họ từ (word family)
cùng gốc kero- keroseneDầu hỏa, dầu lửa, kêrôsindanh từB2
- keroidMô phát triển quá dày trên vết bỏng nặngdanh từ, tính từ
- kerokanPhương pháp chữa bệnh dân gian truyền thống của Indonesia đôi khi gây thương tích, trong đó một đồng xu hoặc một cái muôi được kéo qua lưng để hút gió hoặc linh hồn xấu ra khỏi cơ thểdanh từ
- keroloxLoại nhiên liệu tên lửa nhị phân bao gồm chất oxy hóa lỏng (lox) và dầu hỏa lỏng dễ cháydanh từ