keroid
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mô phát triển quá dày trên vết bỏng nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thick overgrowth of tissue on severe burns.
- Mô sẹo dày như sừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thick horn-like scar tissue.
- Chất phân tán dầu hỏa của than đen để phun lốp xe trước khi lưu hóa để đạt được độ bóng cao và dễ dàng lấy ra khỏi khuôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kerosene dispersion of carbon black for spraying tires before vulcanization to obtain high gloss and to facilitate removal from the mold.
- Giống như sừng; chất sừngtính từkhông so sánh (not comparable)Horn-like; keratinous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- keroidDạng gốc (base form)
- keroidsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκέραςkéras“horn”
Ví dụ
- HFB-jelly.
- , , , .
- .