ker
A1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tộc trưởng Lạcdanh từA chief of the Luo people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kerDạng gốc (base form)
- kersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ker-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành nhiều từ tượng thanh bắt chước hiệu ứng hoặc âm thanh của một vật nặng rơi xuống |
| f**kerdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của fucker |
| w**kerdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của wanker |
| motherf**kerdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của motherfucker |
Họ từ (word family)
cùng gốc kerVí dụ
- Ker's , .Mẹ của Ker bị ép làm thiếp và phải làm vườn, còn Ker bị buộc phải hái lá hoa hibiscus đỏ để pha trà và chăn dê.