Dịch

kenopsia

danh từ (noun)
UK/kəˈnɒp.si.ə/US/kəˈnɑp.si.ə/

Nghĩa chính

  1. Cảm giác ám ảnh khi nhìn thấy một địa điểm thường đầy người trong trạng thái trống rỗng hoặc bị bỏ hoangdanh từkhông đếm được (uncountable)The haunting quality of seeing a location typically full of people in a state of emptiness or abandonment.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκενόςkenós“empty”

Ví dụ

  • '42 , . , ; .
  • , , .

AI