kemono
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhân vật động vật được nhân hóa theo phong cách Nhật Bản hoặc Nhật Bảndanh từA Japanese or Japanese-style anthropomorphic animal character.
- Dạng rút gọn của kemonomimidanh từClipping of kemonomimi.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kemonoDạng gốc (base form)
- kemonosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật獣“beast”
Họ từ (word family)
cùng gốc kemonoTừ liên quan (related word)