Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
keloidal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sẹo đầy, sẹo trâu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to or causing keloids.
Nguồn gốc
(etymology)
keloid
+
-al
Ví dụ
Across
the
knuckles
there
are
faint
,
old
,
keloidal
scars
.
AI
1
Sẹo đầy
1
Sẹo đầy
1
Sẹo đầy