Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ireland, cách viết ít phổ biến hơn của Kellydanh từ riêngA surname from Irish, a less common spelling of Kelly.
- Tên unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
- Thành phố nhỏ ở Story County, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngA minor city in Story County, Iowa, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KelleyDạng gốc (base form)
- KelleysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kelley-Seegmiller syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng Lesch-Nyhan |
| Kelleys Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Erie, Ohio, Hoa Kỳ và hòn đảo mà nó chiếm trọn trong Hồ Erie |
Họ từ (word family)
cùng gốc KelleyVí dụ
- , 23 Korean-Irish , .