Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
keepsaky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tương tự hoặc thích hợp để làm vật kỷ niệm
tính từ
Similar to or suitable for a keepsake.
Nguồn gốc
(etymology)
keepsake
+
-y
AI
1
Tương tự hoặc thích hợp để làm vật kỷ niệm
1
Tương tự hoặc thích hợp để làm vật kỷ niệm
1
Tương tự hoặc thích hợp để làm vật kỷ niệm