Dịch

keep around

B1động từ (verb)
UK/ˌkiːp əˈɹaʊnd/US/ˌkip ɚˈaʊnd/

Nghĩa chính

  1. Giữ bên mình, lưu giữđộng từngoại động từ (transitive)to keep something near one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keep aroundNguyên thể (infinitive)
  2. keeps aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept around (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keeping aroundPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Nên giữ một cuốn từ điển bên mình phòng khi bạn gặp một từ lạ.
  • , .Thuốc trừ sâu mạnh tiêu diệt được sâu bọ, nhưng cũng tiêu diệt cả những côn trùng có lợi mà nông dân muốn giữ lại.

AI