Nghĩa chính
- Giữ bên mình, lưu giữđộng từngoại động từ (transitive)to keep something near one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- keep aroundNguyên thể (infinitive)
- keeps aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- kept around (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- keeping aroundPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Nên giữ một cuốn từ điển bên mình phòng khi bạn gặp một từ lạ.
- , .Thuốc trừ sâu mạnh tiêu diệt được sâu bọ, nhưng cũng tiêu diệt cả những côn trùng có lợi mà nông dân muốn giữ lại.