Dịch

keenly aware

tính từ (adjective)
US/ˈkiːnli əˈwɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ nhận thức, rất nhận thứctính từfully conscious of something

Ví dụ

  • .Cô ấy rất nhận thức được sự căng thẳng trong phòng

AI