Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
keenly aware
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
k
iː
n
l
i
ə
ˈ
w
ɛɚ/
Nghĩa chính
1
Cực kỳ nhận thức, rất nhận thức
tính từ
fully conscious of something
Ví dụ
She
was
keenly
aware
of
the
tension
in
the
room
.
Cô ấy rất nhận thức được sự căng thẳng trong phòng
AI
1
Cực kỳ nhận thức
1
Cực kỳ nhận thức
1
Cực kỳ nhận thức