Dịch

ke belakang pusing

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quay lại; chính xác hơn là quay 180 độ theo chiều kim đồng hồ rồi dậm chân tráiđộng từTo make an about-turn; more precisely, to turn 180 degrees clockwise, then stomp one’s left foot.
  2. Quay lại và dò lại các bước của một người (ví dụ: khi một người bị lạc đường hoặc đi sai hướng); quay lại và bỏ chạy (ví dụ: thoát khỏi một tình huống có vấn đề)động từTo turn around and retrace one’s steps (e.g., when one has lost their way or gone in the wrong direction); to turn around and run away (e.g., from a problematic situation).
  3. Quay ngoắt 180°; một ngã rẽdanh từA 180° turn; an about-turn.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laike belakang pusing

Ví dụ

  • ke-belakang pusing () ? , .

AI