Dịch

kappa effect

danh từ (noun)
US/ˈkæpə əˈfɛkt/

Nghĩa chính

  1. Ảo giác nhận thức về thời gian có thể nảy sinh khi người quan sát đánh giá thời gian trôi qua giữa các kích thích giác quan được áp dụng tuần tự tại các vị trí khác nhau. Các đối tượng có xu hướng đánh giá quá cao thời gian giữa các lần kích thích khi khoảng cách giữa các lần kích thích lớn và đánh giá thấp thời gian khi khoảng cách nhỏdanh từA temporal perceptual illusion that can arise when observers judge the elapsed time between sensory stimuli applied sequentially at different locations. Subjects tend to overestimate the time between stimuli when the distance between the stimuli is large, and to underestimate the time when the distance is small.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kappa effectDạng gốc (base form)
  2. kappa effectsSố nhiều (plural)

AI