Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
juxtacellularly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách liền kề
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a juxtacellular manner
Nguồn gốc
(etymology)
juxta-
+
cellularly
AI
1
Theo cách liền kề
1
Theo cách liền kề
1
Theo cách liền kề