Nghĩa chính
- Gần, bên cạnhtiền tốNear, alongside, next to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cadoxton-juxta-Neathdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng trong cộng đồng Blaenhonddan, quận hạt Neath Port Talbot, Wales (OS lưới ref SS7699) |
| Norton-juxta-Kempseydanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Wychavon, Worcestershire, Anh |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhiuxta“alongside”