Dịch

junk DNA

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các phần trong trình tự DNA của nhiễm sắc thể hoặc bộ gen không có chức năng rõ ràng được khoa học xác định cho đến naydanh từkhông đếm được (uncountable)Any portion of the DNA sequence of a chromosome or a genome with no apparent function identified by science to date.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. junk DNADạng gốc (base form)
  2. junk DNAsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

AI