Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
juniperin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất được chiết xuất từ quả bách xù
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A substance extracted from juniper berries.
Nguồn gốc
(etymology)
juniper
+
-in
Ví dụ
The
unusually
bitter
taste
of
aqueous
juniperin
solutions
is
not
in
accord
with
a
mixture
of
only
sugars
and
tannin
.
AI
1
Chất được chiết xuất từ quả bách xù
1
Chất được chiết xuất từ quả bách xù
1
Chất được chiết xuất từ quả bách xù