Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
junior doctor
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
͡
ʒ
uː
n
i
ə
ˈ
d
ɒ
k
t
ə
/
US
/ˈ
d
͡
ʒ
u
n
i
ɚ ˈ
d
ɑ
k
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Bác sĩ mới hành nghề, bác sĩ trẻ, phó bảng
danh từ
Former term for resident doctor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
junior doctor
Dạng gốc
(base form)
junior doctor
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
was
attended
to
by
a
junior
doctor
.
AI
1
Bác sĩ mới hành nghề
1
Bác sĩ mới hành nghề
1
Bác sĩ mới hành nghề