Nghĩa chính
- Nhện nhảydanh từAny of very many spiders, of the family Salticidae, that jump from place to place with the aid of a silk tether.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jumping spiderDạng gốc (base form)
- jumping spidersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| peacock jumping spiderdanh từ | danh từ | Các loài nhện thuộc chi Maratus |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , !