Dịch

julio

C2danh từ (noun)
US/ˈdʒulioʊ/

Nghĩa chính

  1. Đồng tiền cổ Ýdanh từA former coin of Italy, struck by Pope Julius II (1503-13).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. julioDạng gốc (base form)
  2. juliosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Julio-Claudiantính từ, danh từLiên quan đến triều đại Julio-Claudian, kết thúc với cái chết của Nero vào năm 68 sau Công nguyên

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýgiulio

Ví dụ

  • […]Ở Rome, cứ mỗi phụ nữ phóng túng phải trả một đồng julio mỗi tuần cho nhà thờ [...]
  • Urías Adames .Cầu thủ ném bóng cứu viện Julio Urías đã loại Willy Adames để ấn định chiến thắng cho Dodgers và khiến các đồng đội chụm lại ăn mừng trên sân.
  • .Julio đang đu đưa trên chiếc võng tôi treo dưới gốc cây sồi già.

AI