Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
juggins
danh từ
(noun)
/ˈ
d
͡
ʒ
ʌ
ɡ
ɪ
n
z
/
Nghĩa chính
1
Người ngốc nghếch, người khờ dại
danh từ
A fool; someone very credulous or easily fooled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
juggins
Dạng gốc
(base form)
juggins
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
this
boy
,
though
at
present
a
juggins
,
had
the
makings
of
a
superb
creature
.
AI
1
Người ngốc nghếch
1
Người ngốc nghếch
1
Người ngốc nghếch