Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
judge of character
US
/ˈ
dʒ
ʌ
dʒ
ə
v
ˈ
k
ɛɹ
ɪ
k
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người đánh giá tính cách
Ví dụ
He
is
a
poor
judge
of
character
.
Anh ta là người rất không có khả năng đánh giá tính cách.
Xuất hiện ở từ khác
judge
kết hợp
người đánh giá tính cách
AI
1
Người đánh giá tính cách
1
Người đánh giá tính cách
1
Người đánh giá tính cách