Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh và tiếng Ireland có nguồn gốc như một từ cha đẻ.danh từ riêngAn English and Irish surname originating as a patronymic.
- Tên gọi nữ từ các ngôn ngữ Celtic, được dân gian liên tưởng đến niềm vui và hân hoan.danh từ riêngA female given name from the Celtic languages, associated by folk etymology with joy and rejoice.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Clallam, Washington, Hoa Kỳ, được đặt theo tên người sáng lập Joseph M. Joyce.danh từ riêngAn unincorporated community in Clallam County, Washington, United States, named after founder Joseph M. Joyce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JoyceDạng gốc (base form)
- JoycesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Burton Joycedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng lớn và giáo xứ dân sự ở quận Gedling, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK6443) |
| it's a joke, Joycethán từ | thán từ | Đó là một trò đùa, vì vậy đừng nghiêm túc |
| joke Joycethán từ | thán từ | Ellipsis of it's a joke, Joyce.chưa dịch |
| Joyces Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Mount Alexander và Shire of Central Goldfields, miền trung Victoria, Australia |
Họ từ (word family)
cùng gốc JoyceTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , . .
- ?