Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
joint-stool
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc ghế đẩu được làm từ các bộ phận lồng vào nhau
danh từ
A stool made of parts inserted into each other.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
joint-stool
Dạng gốc
(base form)
joint-stool
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
joiner
joinery
AI
1
Chiếc ghế đẩu được làm từ các bộ phận lồng vào nhau
1
Chiếc ghế đẩu được làm từ các bộ phận lồng vào nhau
1
Chiếc ghế đẩu được làm từ các bộ phận lồng vào nhau