Dịch

join with

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tham gia cùng, hợp tác vớiđộng từto combine or cooperate with another

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. join withNguyên thể (infinitive)
  2. joins withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. joined withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. joining withPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .Công ty sẽ hợp tác với đối tác địa phương để phân phối.

AI