Nghĩa chính
- Tham gia cùng, hợp tác vớiđộng từto combine or cooperate with another
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- join withNguyên thể (infinitive)
- joins withNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- joined withQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- joining withPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .Công ty sẽ hợp tác với đối tác địa phương để phân phối.