Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
join something with something
US
/ˈ
dʒ
ɔɪ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Kết nối cái này với cái kia
Ví dụ
The
company
joined
the
old
system
with
the
new
one
.
Công ty đã kết nối hệ thống cũ với hệ thống mới.
Xuất hiện ở từ khác
join
kết hợp
kết nối cái này với cái kia
AI
1
Kết nối cái này với cái kia
1
Kết nối cái này với cái kia
1
Kết nối cái này với cái kia