Dịch

join hands

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chung tay, liên kếtđộng từnội động từ (intransitive)To hold hands (to clasp each other's hands).
  2. Làm việc cùng nhau để đạt được một mục tiêu chungđộng từnội động từ (intransitive)To work together to achieve a common goal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. join handsNguyên thể (infinitive)
  2. joins handsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. joined handsQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. joining handsPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 1990 2000, , , , , .
  • , , , , God's , , , , : ! !
  • Let’s , !

AI