Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
join forces with someone
US
/ˈ
dʒ
ɔɪ
n
ˈ
f
ɔɹ.
s
ɪ
z
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Hợp lực với ai đó
Ví dụ
The
school
joined
forces
with
local
artists
to
redesign
its
library
.
Trường học đã hợp lực với các nghệ sĩ địa phương để thiết kế lại thư viện.
Xuất hiện ở từ khác
join
kết hợp
hợp lực với ai đó
AI
1
Hợp lực với ai đó
1
Hợp lực với ai đó
1
Hợp lực với ai đó