Dịch

johannes

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng tiền vàng Bồ Đào Nha thế kỷ 18 và 19danh từAn old Portuguese gold coin bearing a figure of John V of Portugal, in circulation 1722–1835.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. johannesDạng gốc (base form)
  2. johannesesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Họ quyết định rằng Johannes nên làm đội trưởng của đội.
  • .Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
  • .Johannes Kepler là một nhà thiên văn học.

AI