jody
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bài ca hành quândanh từA Jody call.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jodyDạng gốc (base form)
- jodiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jody calldanh từ | danh từ | A cadence hoặc cadence call, một bài hát gọi và phản hồi truyền thống được quân nhân hát khi chạy hoặc hành quân |
| Jody chantdanh từ | danh từ | Cuộc gọi của Jody |
| Jody cadencedanh từ | danh từ | Cuộc gọi của Jody |
Ví dụ
- .Tôi đi bộ về ký túc xá khi đội của tôi chạy qua theo đội hình và hát một khúc ca hành quân về ngày cuối cùng của họ.
- .Jody trông như thể vừa nhìn thấy ma.
- Wangari Maathai 2004 . 1997 .Wangari Maathai người Kenya đã giành giải Nobel Hòa bình năm 2004 cho chiến dịch trồng rừng ở Châu Phi. Jody Williams người Mỹ được công nhận vào năm 1997 vì công sức cấm mìn sát thương.