Dịch

job splitting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc phân chia một vai trò thành hai hoặc nhiều vai trò được thực hiện bởi những người lao động riêng biệt và phần lớn độc lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The division of a role into two or more roles carried out by separate and largely independent workers.

AI