Dịch

jiminy

thán từ (interjection)
US/ˈd͡ʒɪməni/

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹthán từAn expression of mild surprise or annoyance.

Cụm từ (phrase)

by Jiminythán từBiểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Jiminy Cricketthán từBiểu hiện của sự khó chịu hoặc ngạc nhiên
jiminy Christmasthán từĐồng nghĩa với Jesus Christ

Ví dụ

  • "!" . " ." town's .
  • , . , ! , .

AI