Nghĩa chính
- Hành động nhảy jigdanh từThe act of dancing a jig.
- Hành động sử dụng đồ gá; hành động tách quặng bằng máy rung hoặc sàng có đáy bằng dây, được di chuyển lên xuống trong nướcdanh từThe act of using a jig; the act of separating ore with a jigger, or wire-bottomed sieve, which is moved up and down in water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jiggingDạng gốc (base form)
- jiggingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc jiggingVí dụ
- , , : , ; ; […]