jewelled
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được trang trí bằng ngọc hoặc có ngọc quýtính từset with jewels
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jewelled nawabdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài Charaxes delphis (đồng nghĩa Polyura delphis) của bướm cánh lá Ấn Độ |
| jewelled blennydanh từ | danh từ | Salarias fasciatus, một loài cá phổ biến trong bể cá |