Nghĩa chính
- Lực đẩy phản lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Propulsion that is caused by the expulsion of a jet of fluid, especially by a jet engine or jellyfish.
- Nghiên cứu thiết bị đẩy bằng động cơ phản lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of devices propelled by jet propulsion
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jet-propelledtính từ | tính từ | Đẩy đi do phản lực |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 110,000 . 45,000 .
- , , gas-covered .
- .