Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jet plane
danh từ
(noun)
US
/ˈ
dʒ
ɛ
t
ˈ
p
l
eɪ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Máy bay phản lực
danh từ
A jet: an airplane that is powered by a jet engine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jet plane
Dạng gốc
(base form)
jet plane
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
avión a reacción
giống đực
Máy bay phản lực
Ví dụ
Time
is
a
jet
plane
,
it
moves
too
fast
We
saw
a
jet
plane
fly
across
the
sky
.
The
jet
plane
had
500
passengers
on
board
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Máy bay phản lực
1
Máy bay phản lực
1
Máy bay phản lực