Dịch

jet d'eau

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dòng nước phun ra từ đài phun nước hoặc đường ống (đặc biệt là từ vòi được bố trí để đẩy nước lên trên), được dùng làm vật trang trí trong vườn hoặc nơi công cộngdanh từA stream of water spouting from a fountain or pipe (especially from one arranged to throw water upward), used as an ornament in a garden or public place.
  2. Đài phun nước hoặc đường ống nơi dòng nước đó chảy radanh từThe fountain or pipe from which such a stream issues.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jet d'eauDạng gốc (base form)
  2. jets d'eauSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápjet d'eau

Ví dụ

  • .. () Geneva's d'Eau .
  • d'Eau world's .
  • d'Eau Geneva's .

AI