Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ngôi làng ở Đặc khu số 2, Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in Special Area No. 2, Alberta, Canada.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Sonoma County, California, United States.
- Thị trấn ở Quận Somerset, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Somerset County, Pennsylvania, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kar-Jennerdanh từ | danh từ | Các thành viên của gia đình Kardashian, một gia đình người Mỹ do Robert Kardashian và Kris Jenner (nhũ danh Houghton) thành lập, nổi bật trong lĩnh vực giải trí, truyền hình thực tế, thiết kế thời trang và kinh doanh |
Họ từ (word family)
cùng gốc Jenner- JennerianLiên quan đến Edward Jenner (1749–1823), bác sĩ người Anh, người đã phát triển khoa học miễn dịch họctính từ
- jennerizeGây miễn dịch bằng cách tiêm chủngđộng từ
- JennermaniaSự nhiệt tình dành cho Caitlyn Jenner (sinh năm 1949), vận động viên 10 môn thể thao người Mỹ nổi tiếng chuyển giới vào năm 2015danh từ
- jennerizationQuá trình jenner hóadanh từ