Dịch

Jenner

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈdʒɛnɚ/

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Ngôi làng ở Đặc khu số 2, Alberta, Canadadanh từ riêngA hamlet in Special Area No. 2, Alberta, Canada.
  3. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Sonoma County, California, United States.
  4. Thị trấn ở Quận Somerset, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Somerset County, Pennsylvania, United States.

Cụm từ (phrase)

Kar-Jennerdanh từCác thành viên của gia đình Kardashian, một gia đình người Mỹ do Robert Kardashian và Kris Jenner (nhũ danh Houghton) thành lập, nổi bật trong lĩnh vực giải trí, truyền hình thực tế, thiết kế thời trang và kinh doanh

AI