jemmy
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người nhập cưdanh từAn immigrant.
- Đánh giày, để nhồi nhétđộng từTo shoehorn, to cram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jemmy-Johndanh từ | danh từ | Chiếc bình để đựng rượu |
| Jemmy Ducksdanh từ riêng | danh từ riêng | Người đàn ông làm việc trên tàu để chăm sóc gia cầm |
| Jemmy's Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Jemmy-Jessamydanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Bảnh bao; một gã công tử |
| shivering Jemmydanh từ | danh từ | Người bán khỏa thân ra đường để xin tiền |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Đầu cừu dùng làm thức ăn
- A sheep's head used as food.
Họ từ (word family)
cùng gốc jemmyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ‘’.