Dịch

jemmy

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người nhập cưdanh từAn immigrant.
  2. Đánh giày, để nhồi nhétđộng từTo shoehorn, to cram.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jemmyNguyên thể (infinitive)
  2. jemmiesSố nhiều (plural)
  3. jemmiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jemmyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Jemmy-Johndanh từChiếc bình để đựng rượu
Jemmy Ducksdanh từ riêngNgười đàn ông làm việc trên tàu để chăm sóc gia cầm
Jemmy's Covedanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
Jemmy-Jessamydanh từ, tính từBảnh bao; một gã công tử
shivering Jemmydanh từNgười bán khỏa thân ra đường để xin tiền

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Đầu cừu dùng làm thức ăn
  1. A sheep's head used as food.

Họ từ (word family)

cùng gốc jemmy

Ví dụ

  • ‘’.

AI