jeju
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá erythrinid Nam Mỹdanh từA South American (Amazonian) erythrinid fish, Hoplerythrinus unitaeniatus (formerly sometimes Erythrinus unitaeniatus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jejuDạng gốc (base form)
- jejusSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc jejuVí dụ
- , , . , 2 3 .Ở cá jeju, bong bóng có chức năng hô hấp, trong khi ở cá rồng nó là cơ quan thủy tĩnh. Cả hai đều là cá thở khí trời, và bong bóng được chia thành 2 ngăn với thành cấu tạo từ 3 màng bao bọc.
- .Đảo Jeju là điểm du lịch nổi tiếng ở Hàn Quốc.
- .Đảo Jeju trông như thiên đường.