Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jail purse
danh từ
(noun)
US
/ˈ
dʒ
eɪ
l
ˈ
p
ɜɹ
s
/
Nghĩa chính
1
Khoang cơ thể khi được sử dụng để cất giữ hoặc tuồn lậu đồ vào tù
danh từ
A body cavity when used to store or smuggle things into jail.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
jail purse
Dạng gốc
(base form)
jail purse
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
If
you're
too
afraid
to
do
that
,
just
shove
it
into
your
jail
purse
.
AI
1
Khoang cơ thể khi được sử dụng để cất giữ hoặc tuồn lậu đồ vào tù
1
Khoang cơ thể khi được sử dụng để cất giữ hoặc tuồn lậu đồ vào tù
1
Khoang cơ thể khi được sử dụng để cất giữ hoặc tuồn lậu đồ vào tù