Dịch

jail purse

danh từ (noun)
US/ˈdʒeɪl ˈpɜɹs/

Nghĩa chính

  1. Khoang cơ thể khi được sử dụng để cất giữ hoặc tuồn lậu đồ vào tùdanh từA body cavity when used to store or smuggle things into jail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jail purseDạng gốc (base form)
  2. jail pursesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .

AI