Dịch

jaeger

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chim cướp biểndanh từAny of three seabirds in the skua genus Stercorarius.
  2. Dẫn đường thợ săndanh từA hunter's guide.
  3. Súng trườngdanh từA rifle.
  4. Lính bắn tỉadanh từA sharpshooter, a rifleman, light infantry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jaegerDạng gốc (base form)
  2. jaegersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pomarine jaegerdanh từĐồng nghĩa với pomarine skua
long-tailed jaegerdanh từLoài chim biển Bắc Cực thuộc họ skua, Stercorarius longicaudus
Stercorarius longicaudusChưa có nghĩa
Stercorarius parasiticusChưa có nghĩa
Stercorarius pomarinusChưa có nghĩa
parasitic jaegerChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chim cướp biển

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcJäger“hunter”

Ví dụ

  • ...Khẩu súng trường là sản phẩm của các thợ làm súng Trung Âu ...
  • , .Đây là những lính kỵ binh bắn tỉa xứ Hessen, những tay Jaegers đáng sợ.
  • artist-designer , 1920 , , .Nghệ sĩ kiêm nhà thiết kế dệt may Mary Jaeger, người làm việc trong một nhà máy năm 1920 ở Brooklyn, New York, kết hợp nét thanh lịch lâu đời của vải dệt Nhật Bản với các thiết kế phương Tây đương đại.

AI