Nghĩa chính
- Chim cướp biểndanh từAny of three seabirds in the skua genus Stercorarius.
- Dẫn đường thợ săndanh từA hunter's guide.
- Súng trườngdanh từA rifle.
- Lính bắn tỉadanh từA sharpshooter, a rifleman, light infantry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jaegerDạng gốc (base form)
- jaegersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pomarine jaegerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pomarine skua |
| long-tailed jaegerdanh từ | danh từ | Loài chim biển Bắc Cực thuộc họ skua, Stercorarius longicaudus |
| Stercorarius longicaudus | Chưa có nghĩa | |
| Stercorarius parasiticus | Chưa có nghĩa | |
| Stercorarius pomarinus | Chưa có nghĩa | |
| parasitic jaeger | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chim cướp biển
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcJäger“hunter”
Ví dụ
- ...Khẩu súng trường là sản phẩm của các thợ làm súng Trung Âu ...
- , .Đây là những lính kỵ binh bắn tỉa xứ Hessen, những tay Jaegers đáng sợ.
- artist-designer , 1920 , , .Nghệ sĩ kiêm nhà thiết kế dệt may Mary Jaeger, người làm việc trong một nhà máy năm 1920 ở Brooklyn, New York, kết hợp nét thanh lịch lâu đời của vải dệt Nhật Bản với các thiết kế phương Tây đương đại.