Dịch

jacuzzi

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự tắm ở nơi có mạch nước ngầm phụt lêndanh từA hot tub or whirlpool bath with underwater jets that massage the body.
  2. Lắp bể sụcđộng từngoại động từ (transitive)To equip with a jacuzzi.
  3. Tắm bể sụcđộng từnội động từ (intransitive)To use a jacuzzi.
  4. Trị liệu bằng bể sụcđộng từngoại động từ (transitive)To treat with a jacuzzi.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jacuzziNguyên thể (infinitive)
  2. jacuzzisSố nhiều (plural)
  3. jacuzziesSố nhiều (plural)
  4. jacuzziedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. jacuzziingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

redneck jacuzzidanh từĐồng nghĩa với hillbilly hot tub
hillbilly jacuzzidanh từĐồng nghĩa với hillbilly hot tub

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ( , ).Người Mỹ đổ xô đến khách sạn Regent vì tầm nhìn tuyệt vời (khách sạn được xây trên những cột trụ khổng lồ trên bến cảng, và ngay cả những bể sục trong các phòng thượng hạng cũng có tầm nhìn ra những chiếc thuyền buồm và phà qua lại).
  • .Phòng thượng hạng đã được lắp bể sục.
  • .Họ đã tắm bể sục sau bữa tối muộn.

AI