Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quả bí ngô được chạm khắc có phần trên và thân đã được cắt bỏ và loại bỏ phần bên trong, để lại một lớp vỏ rỗng sau đó được trang trí để tượng trưng cho một khuôn mặt, được chiếu sáng từ bên trong bằng một ngọn nến. Nó là biểu tượng của Halloweendanh từA carved pumpkin whose top and stem have been cut out and interior removed, leaving a hollow shell that is then decorated to represent a face, illuminated from within by a candle. It is a symbol of Halloween.
- Món đồ tương tự được làm từ củ cảidanh từA similar item made from a turnip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- jack-o'-lanternDạng gốc (base form)
- jack-o'-lanternsSố nhiều (plural)
- Jack O'Lantern (bất quy tắc)Dạng khác
Dạng khác không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản di chúc
- A will o' the wisp.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- [ ] jack-o'-
- Jack-o'- .