Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
jacent
tính từ
(adjective)
/ˈ
dʒ
eɪ
s
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Nằm duỗi người
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lying stretched out.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
jacens
từ tiếng Pháp
jacent
Cùng gốc
(doublet)
jessant
Ví dụ
the
jacent
posture
AI
1
Nằm duỗi người
1
Nằm duỗi người
1
Nằm duỗi người