Dịch

itinerarium

danh từ (noun)
UK/ˌaɪˌtɪnəˈɹɛəɹi.əm/US/ˌaɪˌtɪnəˈɹɛɹi.əm/

Nghĩa chính

  1. Bản đồ đường đi của người La Mã cổ đại dưới dạng danh sách các thành phố, làng mạc và các điểm dừng khác với khoảng cách ở giữadanh từAn Ancient Roman road map in the form of a listing of cities, villages and other stops, with the intervening distances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. itinerariumDạng gốc (base form)
  2. itineraria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhitinerārium

AI