Dịch

iteration mark

danh từ (noun)
US/ˌɪt.əˈɹeɪ.ʃən ˈmɑɹk/

Nghĩa chính

  1. Dấu chấm câu hoặc ký tự được sử dụng để thay thế cho từ hoặc ký tự lặp lại; tùy thuộc vào ngôn ngữ, nó có thể được coi là không trang trọng hoặc chỉ được sử dụng trong văn bản viết taydanh từA punctuation mark or character used as a substitute for a repeated word or character; depending on the language, it may be considered informal, or only for use in handwritten text.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iteration markDạng gốc (base form)
  2. iteration marksSố nhiều (plural)

AI