Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
it's a pleasure
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
ɪ
t
s
ə
ˈ
p
l
ɛ
ʒ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Phản ứng lịch sự sau khi nhận được lời cảm ơn
cụm từ
Polite reaction after receiving thanks.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
don't mention it
my pleasure
no worries
you're welcome
Ví dụ
It's
a
pleasure
to
meet
you
.
It's
a
pleasure
for
me
.
It's
a
pleasure
to
be
here
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Phản ứng lịch sự sau khi nhận được lời cảm ơn
1
Phản ứng lịch sự sau khi nhận được lời cảm ơn
1
Phản ứng lịch sự sau khi nhận được lời cảm ơn